Máy bơm định lượng ProMinent

Bơm định lượng SD1601PP2000A002 ProMinent Made

Bơm định lượng SD1601PP2000A002 có lưu lượng 1.1 l/h, áp suất đối áp 16 Bar, ProMinent Made. Thiết bị giúp định lượng chính xác lượng hoá chất cần châm vào hệ thống xử lý.

Bơm định lượng SD1601PP2000A002 ProMinent Made

  • Lưu lượng: 1.1 l/h
  • Áp suất đối áp: 16 Bar
  • Điện áp: 1 pha 220V
  • Vật liệu đầu bơm: PP
  • Xuất xứ: ProMinent China made
  • Công suất: n/a
  • Công nghệ: Bơm màng Solenoid Super Dose SD
  • Phụ kiện kèm theo bơm: Van hút, van châm, 2m ống hút, 5m ống châm
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Cân nặng: 3.5kg (Cả thùng và phụ kiện)
  • Chứng từ: CO CQ nhà sản xuất phát hành
  • Đơn vị phân phối: VNACO – Ngoc Nguyen An LLC
Bơm định lượng SD1601PP2000A002 ProMinent Made
Bơm định lượng SD1601PP2000A002 ProMinent Made

Giới thiệu bơm định lượng hoá chất ProMinent

Máy bơm định lượng model SD1601PP2000A002 là 1 model trong dòng màng Solenoid Super Dose, thuộc dòng bơm cơ bản được sản xuất bởi hãng ProMinent với dãy hoạt động từ 0.74 l/h đến 24 l/h tối đa, áp suất đối áp trong dãy 1.5 Bar đến 16 Bar đáp ứng các nhu cầu định lượng hóa chất và chất lỏng khác nhau.

Các mức điều chỉnh của bơm định lượng trong khoảng 10% hoặc các mức điều chỉnh nhanh 25%, 50% và 100%. Máy bơm hóa chất có kèm theo phụ kiện và ống.

Bảo hành và phân phối bơm định lượng SD1601PP2000A002 ProMinent Made

Máy bơm định lượng hoá chất ProMinent phân phối tại thị trường Việt Nam có thời gian bảo hành 12 tháng tiêu chuẩn, chứng từ CO và CQ đầy đủ.

Thương hiệu ProMinent được biết đến với hơn 40 năm chuyên về sản phẩm định lượng chất lỏng, độ chính xác rất cao và thiết bị ProMinent đã phục vụ rất nhiều dự án xử lý nước cấp, xử lý nước thải vv..

Các model trong dòng bơm ProMinent SD

STT Model Mã số Số pha Điện áp
(V)
Công suất
(kW)
Lưu lượng tối đa (l/h) Áp suất tối đa (Bar) Đầu bơm Phụ kiện
1 Bơm định lượng màng Solenoid SuperDose SD SD1601PP2000A002 1 Pha 220V 0.012 1.1 16 PP Van hút, van châm, 2m ống hút, 5m ống châm
2 SD1003PP2000A002 1 Pha 220V 0.024 4.68 10 PP
3 SD0306PP2000A002 1 Pha 220V 6.08 3 PP
4 SD0308PP2000A002 1 Pha 220V 8.4 3 PP
5 SD0803PP2000A002 1 Pha 220V 3.4 8 PP
6 SD0703PP2000A002 1 Pha 220V 0.012 3,66 7 PP
7 SD0806PP2000A002 1 Pha 220V 0.024 7,2 8 PP
8 SD0215PP2000A002 1 Pha 220V 14.8 1.5 PP
9 SD0313PP2000A002 1 Pha 220V 0.024 13,8 3 PP
10 SD0223PP2000A002 1 Pha 220V 0.024 24 1,5 PP
Back to top button