Van Arita nhập khẩu từ Unimech Malaysia
Van Arita nhập khẩu được sản xuất bởi tập đoàn Unimech Malaysia chuyên dùng cho hạ tầng cấp thoát nước, PCCC, xưởng và nhà máy. Van công nghiệp với vật liệu bằng Gang, Thép, Đồng, Inox. Đủ các kích cỡ cỡ cả nối ren với mặt bích, sản phẩm có tại thị trường Việt Nam bao gồm các loại như sau:
- Van cổng Arita Malaysia
- Van bướm ARITA Malaysia
- Van một chiều Arita ( Thường hay ứng dụng dùng cho hệ đường ống bơm chìm giếng khoan )
- Van an toàn ARITA
- Van giảm áp Arita
- Van phao Arita
- Khớp nối mềm Arita, khớp nối chống rung QFLEX
- Lọc y Arita
- Van bi Arita
Van Arita bởi tập đoàn Unimech Malaysia
Van ARITA được sản xuất tại Malaysia bởi tập đoàn Unimech Group Berhad (UGB) được thành lập tại Malaysia. UGB là một trong những tập đoàn kinh doanh kỹ thuật gia tăng giá trị hàng đầu tại Malaysia. Các hoạt động kinh doanh gồm thiết kế, chế tạo, lắp đặt, thử nghiệm và vận hành các thiết bị và nhà máy công nghiệp để tạo hơi, hệ thống sưởi và đốt, các công trình đường ống vận chuyển chất lỏng vv..

Hiện tại Unimech sản xuất những sản phẩm: ARITA, Q-QLEX, UNIJIN, SVR, SANITARIO, I-CONTRONIC, BELLS, ALLEN và phân phối những sản phẩm RIELLO, KITZ. Dòng sản phẩm bao gồm: Van cổng Arita Malaysia; Van bướm ARITA Malaysia; Van một chiều Arita; Van an toàn ARITA; Van giảm áp Arita; Van phao Arita; Khớp nối mềm Arita, khớp nối chống rung QFLEX; Lọc y Arita; Van bi Arita; Đồng hồ áp lực và đồng hồ đo nhiệt độ Unijin
Chi tiết các loại Van Arita từ Unimech
| STT | TÊN HÀNG HÓA | Nhãn Hiệu/Xuất Xứ |
| 1 | Van Bướm, thân gang- đĩa inox 304- Seat EPDM, dạng Wafer (kẹp), PN16. – Tay gạt. | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | Arita/ Malaysia | |
| DN100 | Arita/ Malaysia | |
| DN125 | Arita/ Malaysia | |
| DN150 | Arita/ Malaysia | |
| 2 | Van bướm, thân gang- đĩa inox 304- Seat EPDM, dạng Wafer (kẹp), PN16. – Tay quay (Gear). | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| DN250 | “ | |
| 3 | Van Bi đồng Brass- nối ren BSPT – AF 600. | |
| 1/4″ (≈13mm) | Arita/ Malaysia | |
| 3/8″ (≈17mm) | Arita/ Malaysia | |
| DN15 | “ | |
| DN20 | “ | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 4 | Van Bi inox 304, hai thân nối ren BSPT – 1000WOG. | |
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 5 | Van Một chiều đồng Brass- nối ren BSPT- 200. | |
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 6 | Van một chiều bướm, thân gang- đĩa inox 304- Seat EPDM, dạng Wafer (kẹp), PN16. | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | Arita/ Malaysia | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| 7 | Van một chiều thân gang CI, Bích JIS 10K (sơn bạc) | |
| DN40 | Arita/ Malaysia | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | “ | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| 8 | Van cổng đồng Brass- nối ren BSPT- 200. | |
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 9 | Van Cổng Ty Chìm, Thân gang CI, Seal kim loại – Bích JIS 10K | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| 10 | Van Cổng ty chìm, thân gang cầu DI, đĩa đệm cao su, PN16 (màu xanh). | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| 11 | Y Lọc đồng nối ren BSPT – 200 | |
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 12 | Y Lọc, Thân gang, lưới lọc inox 304 – Bích JIS10K (sơn bạc) | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| 12B | Y Lọc Gang DI, lưới lọc inox 304 – Bích PN16 (Epoxy màu xanh) | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | Arita/ Malaysia | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| 14 | Van Giảm Áp Bằng Đồng Nối Ren BSPT – PN16. (Không kèm theo đồng hồ áp) |
|
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 15 | Đồng hồ áp lực, hiệu UNiJiN, Vỏ sắt – Chân ren đồng | |
| Mặt D=65mm, dãy đo 0-15kgf/cm2, ren 1/4″ | UNIJIN / Malaysia | |
| D=100mm, dãy đo 0-10kgf/cm2, ren 3/8″ | UNIJIN / Malaysia | |
| D=100mm, dãy đo 0-15kgf/cm2, ren 3/8″ | “ | |
| D=100mm, dãy đo 0-20kgf/cm2, ren 3/8″ | “ | |
| D=100mm, dãy đo -76~0kgf/cm2, ren 3/8″ | “ | |
| 16 | Đồng hồ áp lực, hiệu UNiJiN, Vỏ Inox 304 – Chân ren đồng (không dầu). | |
| Mặt D=65mm, dãy đo 0-15kgf/cm2, ren 1/4″ | UNIJIN / Malaysia | |
| D=100mm, dãy đo 0-10kgf/cm2, ren 3/8″ | UNIJIN / Malaysia | |
| D=100mm, dãy đo 0-15kgf/cm2, ren 3/8″ | “ | |
| D=100mm, dãy đo 0-20kgf/cm2, ren 3/8″ | “ | |
| D=100mm, dãy đo -76~0kgf/cm2, ren 3/8″ | “ | |
| 17 | Nhiệt kế Unijin, Dạng góc L – chân ren đồng 1/2″. | |
| T400L: Trục dài 65mm, dãy đo 0-100C Deg – ren 1/2″. | UNIJIN / Malaysia | |
| T400L: Trục dài 65mm, dãy đo -30~50C Deg – ren 1/2″. | “ | |
| T400L: Trục dài 100mm, dãy đo 0-100C Deg – ren 1/2″. | “ | |
| T400L: Trục dài 100mm, dãy đo 0-150C Deg – ren 1/2″. | “ | |
| T400L: Trục dài 100mm, dãy đo -30~50C Deg – ren 1/2″. | “ | |
| 18 | Nhiệt kế Unijin, Dạng thẳng – chân ren đồng 1/2″. | |
| T400S: Trục dài 65mm, dãy đo 0-100C Deg – ren 1/2″ | UNIJIN / Malaysia | |
| T400S: Trục dài 65mm, dãy đo 0-120C Deg – ren 1/2″ | “ | |
| T400S: Trục dài 65mm, dãy đo 0-150C Deg – ren 1/2″ | “ | |
| T400S: Trục dài 65mm, dãy đo -30~50C Deg – ren 1/2″. | “ | |
| T400S: Trục dài 100mm, dãy đo 0-100C Deg – ren 1/2″ | “ | |
| T400S: Trục dài 100mm, dãy đo 0-160C Deg – ren 1/2″ | “ | |
| T400S: Trục dài 100mm, dãy đo -30~50C Deg – ren 1/2″. | “ | |
| 19 | Nối Mềm cao su, cầu đôi – nối ren BSPT | |
| DN15 | Qflex/ Malaysia | |
| DN20 | Qflex/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 20 | Nối Mềm cao su, cầu đơn – Bích PN16 | |
| DN50 | Qflex/ Malaysia | |
| DN65 | Qflex/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ | |
| 21 | Van Phao Cơ, Thân gang DI – Phụ kiện đồng – Bích PN16 | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN150 | “ | |
| 22 | Van An Toàn, Đồng Bronze – Nối ren – Có tay giật (Lever). | |
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 23 | Van An Toàn, Đồng Bronze – Nối ren – Không tay giật. | |
| DN15 | Arita/ Malaysia | |
| DN20 | Arita/ Malaysia | |
| DN25 | “ | |
| DN32 | “ | |
| DN40 | “ | |
| DN50 | “ | |
| 24 | Van An Toàn Thủy Lực – Nối Bích PN16 (Thân gang cầu, phụ kiện inox 304) | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| 25 | Van Giảm Áp – Nối Bích PN16 (Thân gang cầu, phụ kiện inox 304) | |
| DN50 | Arita/ Malaysia | |
| DN65 | Arita/ Malaysia | |
| DN80 | “ | |
| DN100 | “ | |
| DN125 | “ | |
| DN150 | “ | |
| DN200 | “ |








